noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bò rống, tiếng bò kêu. The characteristic lowing sound made by cattle. Ví dụ : "From the barn, we could hear the gentle moos of the cows. " Từ trong chuồng, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng bò kêu êm dịu của những con bò. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người phụ nữ ngốc nghếch. A foolish woman. Ví dụ : "You silly moo! What did you do that for?" Đồ ngốc! Sao lại làm vậy? person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu bò, rống. Of a cow or bull, to make its characteristic lowing sound. Ví dụ : "The cow in the pasture moos loudly when she sees the farmer approaching with hay. " Con bò ngoài đồng kêu bò rất to khi thấy bác nông dân đang tiến lại gần với cỏ khô. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc