Hình nền cho lowing
BeDict Logo

lowing

/ˈləʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm thấp đi.

Ví dụ :

Tin xấu về việc sa thải đã làm tinh thần nhân viên xuống thấp đáng kể.
verb

Kêu bò, rống.

Ví dụ :

"The cattle were lowing."
Đàn bò đang kêu rống lên.