verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm thấp đi. To depress; to lower. Ví dụ : "The bad news about layoffs lowing employee morale significantly. " Tin xấu về việc sa thải đã làm tinh thần nhân viên xuống thấp đáng kể. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu bò, rống. To moo. Ví dụ : "The cattle were lowing." Đàn bò đang kêu rống lên. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy, bốc cháy, thiêu đốt. To burn; to blaze. Ví dụ : "The campfire was lowing brightly as we roasted marshmallows. " Đống lửa trại đang bốc cháy sáng rực khi chúng tôi nướng kẹo marshmallows. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bò rống, tiếng bò kêu. The sound of something that lows. Ví dụ : "The lowing of the cows in the pasture was a peaceful sound. " Tiếng bò rống vọng lại từ đồng cỏ là một âm thanh thanh bình. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc