Hình nền cho morphological
BeDict Logo

morphological

/ˌmɔːfəˈlɒd͡ʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Hình thái học.

Ví dụ :

Bài kiểm tra chính tả bao gồm các câu hỏi về cấu trúc hình thái học của từ, ví dụ như nhận diện tiền tố và hậu tố.