noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu tố (grammar) A morpheme added at the end of a word to modify the word's meaning. Ví dụ : "The suffix "-able" changes "sing" into "singable"." Hậu tố "-able" biến đổi từ "sing" thành "singable". grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ số dưới. A subscript. Ví dụ : "In mathematical formulas, symbols often use suffixes to distinguish between variables, like x₁, x₂, and x₃. " Trong các công thức toán học, các ký hiệu thường dùng chỉ số dưới để phân biệt giữa các biến số, ví dụ như x₁, x₂, và x₃. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu tố, phần đuôi. A final segment of a string of characters. Ví dụ : "The string "abra" is both a prefix and a suffix of the string "abracadabra"." Chuỗi "abra" vừa là tiền tố (prefix), vừa là hậu tố (suffix), hay phần đuôi, của chuỗi "abracadabra". grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào, gắn vào. To append (something) to the end of something else. Ví dụ : "The company suffixes a small handling fee to each online order to cover the cost of packaging. " Công ty thêm một khoản phí xử lý nhỏ vào mỗi đơn hàng trực tuyến để bù đắp chi phí đóng gói. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc