noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tố, Tiếp đầu ngữ. Something placed before another Ví dụ : "In English class, we are learning how prefixes like "un-" and "re-" change the meaning of words. " Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi đang học về cách tiền tố như "un-" và "re-" làm thay đổi nghĩa của từ. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, quy định trước. To determine beforehand; to set in advance. Ví dụ : "The teacher prefixes the schedule for the school year to ensure all important events are covered. " Giáo viên ấn định trước lịch trình cho năm học để đảm bảo tất cả các sự kiện quan trọng đều được đưa vào. plan time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt trước, gắn vào đầu. To put or fix before, or at the beginning of something; to place at the start. Ví dụ : "The teacher prefixes each student's name with "Mr." or "Ms." before calling them to order. " Trước khi gọi tên học sinh vào hàng, cô giáo luôn thêm "Ông" hoặc "Bà" vào trước tên của mỗi em. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc