noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính hay thay đổi, sự dễ thay đổi. The quality or state of being mutable. Ví dụ : "The mutability of fashion trends means that what's popular this year might be outdated next. " Sự dễ thay đổi của các xu hướng thời trang có nghĩa là những gì thịnh hành năm nay có thể trở nên lỗi thời vào năm sau. quality nature philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc