Hình nền cho mutable
BeDict Logo

mutable

/ˈmjuːtəbl̩/

Định nghĩa

noun

Khả biến, vật khả biến.

Ví dụ :

Điểm trung bình của cô ấy là một thứ khả biến, thay đổi theo từng điểm kiểm tra mới.
adjective

Có thể thay đổi, dễ thay đổi.

Ví dụ :

Số lượng sinh viên trong lớp là một con số có thể thay đổi; nó thay đổi mỗi học kỳ khi sinh viên mới nhập học và sinh viên cũ tốt nghiệp.