noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả biến, vật khả biến. Something mutable; a variable or value that can change. Ví dụ : "Her grade point average is a mutable, changing with each new test score. " Điểm trung bình của cô ấy là một thứ khả biến, thay đổi theo từng điểm kiểm tra mới. computing technical science thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, dễ thay đổi, biến đổi. Changeable, dynamic, evolutive; inclined to change, evolve, mutate. Ví dụ : "My mood is quite mutable; it changes from happy to grumpy in a matter of minutes. " Tâm trạng của tôi khá thất thường; nó có thể chuyển từ vui vẻ sang cáu kỉnh chỉ trong vài phút. nature science philosophy biology character possibility quality tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thay đổi, dễ thay đổi. (of a variable) Having a value that is changeable during program execution. Ví dụ : "The number of students in the class is mutable; it changes every semester as new students join and others graduate. " Số lượng sinh viên trong lớp là một con số có thể thay đổi; nó thay đổi mỗi học kỳ khi sinh viên mới nhập học và sinh viên cũ tốt nghiệp. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc