adjective🔗ShareThần thoại, thuộc thần thoại. Of, or relating to myths or mythology."The teacher told us a mythological story about the Greek gods before our history lesson. "Trước giờ học lịch sử, cô giáo kể cho chúng tôi một câu chuyện thần thoại về các vị thần Hy Lạp.mythologyreligionstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThần thoại, thuộc về thần thoại. Legendary."The story of Hercules is a famous example of a mythological hero. "Câu chuyện về Hercules là một ví dụ nổi tiếng về một vị anh hùng thần thoại, nghĩa là một anh hùng huyền thoại được kể lại trong các câu chuyện thần thoại.mythologystoryliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThần thoại, hoang đường, không có thật. Imaginary."The stories about the ancient gods were mythological, not based on real events. "Những câu chuyện về các vị thần cổ đại chỉ là thần thoại, hoang đường chứ không dựa trên những sự kiện có thật.mythologystoryliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc