Hình nền cho myths
BeDict Logo

myths

/mɪθs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thần thoại Hy Lạp cổ đại thường miêu tả những vị thần quyền năng, những người kiểm soát thời tiết.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã bác bỏ quan niệm sai lầm rằng kẹo cao su tồn tại trong dạ dày con người đến bảy năm.
noun

Ví dụ :

"Father Flanagan was legendary, his institution an American myth. (Tucson (Arizona) Citizen, 20 September 1979, 5A/3, cited after OED)"
Cha Flanagan là một nhân vật huyền thoại, còn tổ chức của ông thì đã trở thành một biểu tượng được ngưỡng mộ gần như thần thánh ở nước Mỹ.
noun

Truyền thuyết, thần thoại, điều hoang đường.

Ví dụ :

"Many children believe in Santa Claus, but he is just one of the most well-known myths. "
Nhiều trẻ em tin vào ông già Noel, nhưng ông ấy chỉ là một trong những điều hoang đường nổi tiếng nhất mà thôi.