noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những thứ khó chịu, Những điều tồi tệ. Something nasty. Ví dụ : "Processed foods are full of aspartame and other nasties." Đồ ăn chế biến sẵn chứa đầy aspartame và những thứ khó chịu khác. negative thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao cấu, sự quan hệ, chuyện ấy. (preceded by "the") Sexual intercourse. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh dị, ghê tởm. A video nasty. Ví dụ : "Back in the 1980s, some horror films were called "nasties" because they were considered too violent and disturbing for general viewing. " Vào những năm 1980, một số phim kinh dị bị gọi là "nasties" vì chúng bị coi là quá bạo lực và ghê tởm, không phù hợp cho khán giả phổ thông xem. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc