noun🔗SharePhu phen, công nhân xây dựng, thợ đào kênh. A laborer on a civil engineering project such as a canal or railroad."During the construction of the new railway line, the navvies worked tirelessly, laying tracks and digging tunnels. "Trong quá trình xây dựng tuyến đường sắt mới, những phu phen/công nhân xây dựng đã làm việc không mệt mỏi, đặt đường ray và đào hầm.jobhistoryindustrybuildingpersonworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc chân tay trên công trình xây dựng, đào đất. To carry out physical labor on a civil engineering project."The construction workers had to navvy to finish the new road before winter. "Các công nhân xây dựng phải cuốc xẻng, đào đất để hoàn thành con đường mới trước mùa đông.jobbuildingindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc