Hình nền cho tunnels
BeDict Logo

tunnels

/ˈtʌnlz/

Định nghĩa

noun

Đường hầm, địa đạo.

Ví dụ :

Thành phố đã xây dựng các đường hầm dưới lòng sông để việc đi lại sang bờ bên kia được dễ dàng hơn.
noun

Đường hầm, Kênh truyền.

Ví dụ :

Ứng dụng nhắn tin mới này sử dụng các kênh truyền bảo mật để gửi tin nhắn qua mạng bị chặn ở trường.
noun

Ví dụ :

Những người thợ mỏ đào những đường hầm xuyên qua đá để tiếp cận các mạch vàng quý giá ẩn sâu bên trong núi.