Hình nền cho navvy
BeDict Logo

navvy

/ˈnævi/ /ˈnæːvi/

Định nghĩa

noun

Công nhân xây dựng, người lao động công trình.

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng tuyến đường sắt mới, rất nhiều công nhân xây dựng/người lao động công trình đã làm việc không mệt mỏi, đặt đường ray và đào hầm.
verb

Cuốc đất, làm việc chân tay (trong công trình xây dựng).

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng tàu điện ngầm mới, nhiều công nhân đã phải cuốc đất, làm việc chân tay vất vả để di chuyển những khối đất đá nặng nề.