noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn. The state or quality of being nervous. Ví dụ : "His nervousness about the upcoming presentation was evident in his shaky voice. " Sự lo lắng bồn chồn của anh ấy về bài thuyết trình sắp tới thể hiện rõ qua giọng nói run rẩy. mind emotion quality condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc