Hình nền cho netters
BeDict Logo

netters

/ˈnɛtərz/ /ˈnɛɾərz/

Định nghĩa

noun

Người đánh lưới, người dùng lưới.

Ví dụ :

Những người đánh lưới ở chợ cá vá những lỗ thủng trên những chiếc lưới đánh cá lớn của họ một cách thành thạo.