Hình nền cho nets
BeDict Logo

nets

/nɛts/

Định nghĩa

noun

Lưới, màn lưới.

Ví dụ :

Lưới trùm tóc; màn chống muỗi; lưới tennis.
noun

Ví dụ :

Học sinh cắt các mảnh ghép (lưới đa diện) của hình lập phương và hình chóp từ giấy, sau đó gấp và dán chúng lại để tạo thành các hình 3D.