noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, màn lưới. A mesh of string, cord or rope. Ví dụ : "a net for the hair; a mosquito net; a tennis net" Lưới trùm tóc; màn chống muỗi; lưới tennis. material utensil sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, chài. A device made from such mesh, used for catching fish, butterflies, etc. Ví dụ : "The fishermen used their nets to catch many fish in the ocean. " Những ngư dân đã dùng lưới của họ để bắt được rất nhiều cá ngoài đại dương. utensil device animal fish sport sailing insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, chài. A device made from such mesh, generally used for trapping something. Ví dụ : "The fishermen cast their nets into the sea hoping to catch a lot of fish. " Những người ngư dân thả lưới xuống biển, hy vọng bắt được nhiều cá. utensil device animal technology sport agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, mạng lưới. Anything that has the appearance of such a device. Ví dụ : "Petri net" Mạng lưới Petri. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới bẫy, cạm bẫy. (by extension) A trap. Ví dụ : "The company laid nets of paperwork and hidden fees to trap unsuspecting customers. " Công ty giăng những cạm bẫy giấy tờ và phí ẩn để gài bẫy những khách hàng nhẹ dạ cả tin. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới đa diện. Of a polyhedron, any set of polygons joined edge to edge that, when folded along the edges between adjoining polygons so that the outer edges touch, form the polyhedron. Ví dụ : "The students cut out the nets of cubes and pyramids from paper, then folded and glued them to create 3D shapes. " Học sinh cắt các mảnh ghép (lưới đa diện) của hình lập phương và hình chóp từ giấy, sau đó gấp và dán chúng lại để tạo thành các hình 3D. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng lưới. A system that interconnects a number of users, locations etc. allowing transport or communication between them. Ví dụ : "a computer network; a road network; an electricity distribution network" Một mạng lưới máy tính; một mạng lưới đường bộ; một mạng lưới phân phối điện. system communication technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, khung thành. A framework backed by a mesh, serving as the goal in hockey, soccer, lacrosse, etc. Ví dụ : "The striker headed the ball into the net to make it 1-0." Tiền đạo đánh đầu đưa bóng vào lưới, giúp đội nhà dẫn trước 1-0. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới A mesh stretched to divide the court in tennis, badminton, volleyball, etc. Ví dụ : "The players hit the badminton shuttlecock over the nets. " Các vận động viên đánh cầu lông qua lưới. sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, khu vực lưới. (by extension) The area of the court close to the net (mesh stretched to divide the court). Ví dụ : "The tennis player approached the nets, ready to volley the shot. " Vận động viên quần vợt tiến gần khu vực lưới, sẵn sàng vô lê cú đánh. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bằng lưới, đánh lưới. To catch by means of a net. Ví dụ : "The fishermen used large nets to catch the fish in the ocean. " Những người đánh cá dùng lưới lớn để bắt cá ngoài biển. sport fish action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, gài bẫy, giăng lưới. To catch in a trap, or by stratagem. Ví dụ : "The con artist nets unsuspecting victims by promising quick riches. " Tên lừa đảo gài bẫy những nạn nhân nhẹ dạ bằng cách hứa hẹn làm giàu nhanh chóng. action animal sport fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bủa lưới, quây lưới, phủ lưới. To enclose or cover with a net. Ví dụ : "to net a tree" Bủa lưới lên cây. sport fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To score (a goal). Ví dụ : "Evans netted the winner in the 80th minute." Evans đã ghi bàn thắng quyết định ở phút thứ 80. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lưới, đưa bóng vào lưới. To hit the ball into the net. Ví dụ : "During the tennis match, she nervously netted the ball on her first serve. " Trong trận đấu tennis, cô ấy lo lắng đánh lưới quả bóng ngay trong cú giao bóng đầu tiên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan lưới, kết lưới. To form network or netting; to knit. Ví dụ : "The spider carefully nets a new web between the branches each night. " Mỗi đêm, con nhện cẩn thận đan một chiếc mạng nhện mới giữa các cành cây. technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãi ròng, tiền lãi sau thuế. The amount remaining after expenses are deducted; profit. Ví dụ : "After selling cookies at the bake sale, the team's nets were $50. " Sau khi bán bánh quy ở hội chợ, lãi ròng của đội là 50 đô la. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, kiếm được. To receive as profit. Ví dụ : "The company nets $30 on every sale." Công ty thu được 30 đô la lợi nhuận trên mỗi sản phẩm bán ra. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu lợi, sinh lời, thu về. To yield as profit for. Ví dụ : "The scam netted the criminals $30,000." Vụ lừa đảo này đã thu về cho bọn tội phạm 30.000 đô la. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngừa hoàn toàn. To fully hedge a position. Ví dụ : "Every party is netting their position with a counter-party" Mỗi bên đều đang phòng ngừa hoàn toàn vị thế của mình với một đối tác khác. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc