Hình nền cho nonconducting
BeDict Logo

nonconducting

/ˌnɑn kənˈdʌktɪŋ/ /ˌnɑːn kənˈdʌktɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Cách điện, không dẫn điện.

Ví dụ :

"The oven mitts are made of a nonconducting material to protect your hands from the heat. "
Găng tay lò nướng được làm từ vật liệu cách điện để bảo vệ tay bạn khỏi nhiệt.