noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay hở ngón. A mitten Ví dụ : "My daughter lost one of her mitts in the snow, so now her hands will get cold. " Con gái tôi bị mất một chiếc găng tay hở ngón trên tuyết rồi, giờ tay con bé sẽ bị lạnh mất thôi. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay, bao tay. An oversized, protective glove such as an oven mitt or a baseball mitt. Ví dụ : ""She put on her oven mitts to take the hot pizza out of the oven." " Cô ấy đeo đôi găng tay lò nướng để lấy chiếc bánh pizza nóng ra khỏi lò. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn tay. (especially in plural) A hand. Ví dụ : "Example Sentence: "The baby clapped her mitts together happily." " Em bé vỗ hai bàn tay vào nhau một cách thích thú. body part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc