Hình nền cho nonempty
BeDict Logo

nonempty

/ˌnɑnˈempti/ /ˌnɒnˈempti/

Định nghĩa

adjective

Không rỗng, có chứa nội dung.

Ví dụ :

Vì Sarah nộp một tờ bài thi không trống, tức là có điền nội dung vào, dù chưa làm hết các câu, nên giáo viên vẫn có thể cho cô ấy một phần điểm.