Hình nền cho objectification
BeDict Logo

objectification

/ɒbˌdʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/

Định nghĩa

noun

Sự vật chất hóa, sự khách thể hóa.

Ví dụ :

Quảng cáo đó bị chỉ trích vì sự vật chất hóa phụ nữ, miêu tả họ chỉ như những thân thể để tiêu thụ.