Hình nền cho obsolescence
BeDict Logo

obsolescence

/ˌɒb.səˈlɛ.səns/ /ˌɑb.səˈlɛ.səns/

Định nghĩa

noun

Sự lỗi thời, sự lạc hậu.

Ví dụ :

Cái máy tính cũ đã trở nên lỗi thời, lạc hậu nên không còn dùng được cho việc làm bài tập toán của tôi nữa.
noun

Sự lỗi thời, sự lạc hậu, tình trạng trở nên lỗi thời.

Ví dụ :

Sự lỗi thời của những quyển sách giáo khoa cũ đồng nghĩa với việc trường học phải thay thế chúng bằng sách mới.