verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, sử dụng. (of time) To take or use. Ví dụ : "She is occupying her time with reading while waiting for the bus. " Cô ấy dùng thời gian đọc sách để giết thời gian trong lúc chờ xe buýt. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, chiếm đóng, sử dụng. To take or use space. Ví dụ : "The cat is occupying my favorite chair. " Con mèo đang chiếm mất cái ghế yêu thích của tôi rồi. space action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sexual intercourse with. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, cư ngụ, trú ngụ. To do business in; to busy oneself with. Ví dụ : "She's been occupying herself with gardening since retiring from her job. " Từ khi nghỉ hưu, bà ấy bận rộn với việc làm vườn. business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, sử dụng, dùng. To use; to expend; to make use of. Ví dụ : "She is occupying her time by reading a book. " Cô ấy đang sử dụng thời gian của mình bằng cách đọc sách. utility function job action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc