Hình nền cho occupying
BeDict Logo

occupying

/ˈɒk.jʊ.paɪ.ɪŋ/ /ˈɑk.jə.paɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếm, sử dụng.

Ví dụ :

"She is occupying her time with reading while waiting for the bus. "
Cô ấy dùng thời gian đọc sách để giết thời gian trong lúc chờ xe buýt.