adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mắt, hình mắt. Of, pertaining to, resembling or having an ocellus. Ví dụ : "The ocellated turkey has an eye-shaped spot on its tail feathers." Con gà tây khoang cổ có một đốm hình mắt trên lông đuôi của nó. biology animal organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đốm, lốm đốm. Spotted Ví dụ : "The peacock's tail was ocellated with vibrant, eye-like patterns. " Đuôi con công có những hoa văn hình con mắt sống động, lốm đốm khắp nơi. appearance animal biology bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc