Hình nền cho ocelli
BeDict Logo

ocelli

/oʊˈsɛlaɪ/ /əˈsɛlaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mắt đơn của nhện, tuy đơn giản hơn mắt của chúng ta, giúp nó phát hiện chuyển động và bóng râm.
noun

Đốm mắt, hình mắt.

Ví dụ :

Con công xòe đuôi, để lộ hàng trăm đốm mắt rực rỡ trông như những con mắt đang dõi theo.