Hình nền cho oilseed
BeDict Logo

oilseed

/ˈɔɪlsiːd/

Định nghĩa

noun

Hạt có dầu, hạt lấy dầu.

Ví dụ :

Người nông dân trồng đậu nành để lấy hạt có dầu rồi bán cho các công ty sản xuất dầu ăn.