Hình nền cho oligosaccharide
BeDict Logo

oligosaccharide

/ˌɒlɪɡoʊˈsækəraɪd/ /ˌɑːlɪɡoʊˈsækəraɪd/

Định nghĩa

noun

Oligosaccharide: Oligosaccarit, đường phức hợp.

Ví dụ :

Việc tiêu hóa đậu đôi khi có thể dẫn đến đầy hơi vì chúng chứa một loại đường phức hợp (oligosaccarit) mà cơ thể chúng ta khó phân giải.