Hình nền cho molecular
BeDict Logo

molecular

/məˈlɛkjʊlə/ /məˈlɛkjələɹ/

Định nghĩa

noun

Phân tử.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã phân tích trọng lượng phân tử của mẫu protein mới đó.