Hình nền cho omnipotent
BeDict Logo

omnipotent

/ɒmˈnɪpətənt/

Định nghĩa

noun

Đấng toàn năng.

An omnipotent being.

Ví dụ :

Nhiều người tin vào Chúa như một Đấng toàn năng, có khả năng làm được mọi việc.
adjective

Ví dụ :

Trứng đã thụ tinh là toàn năng, có khả năng phát triển thành mọi loại tế bào cần thiết để tạo ra một con người hoàn chỉnh.