adjective🔗ShareHoạt động được, có thể sử dụng. Able to be operated or used"The new computer is operable; we can now use it for our school projects. "Cái máy tính mới đã hoạt động được rồi; bây giờ chúng ta có thể dùng nó cho các dự án của trường.technologytechnicalmachinefunctionutilitydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoạt động được, có thể vận hành. Able to be put into operation; practicable"The new software is operable; we can now use it to manage student records efficiently. "Phần mềm mới đã hoạt động được rồi; giờ chúng ta có thể dùng nó để quản lý hồ sơ học sinh một cách hiệu quả.functiontechnicalmachineabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể phẫu thuật được, chữa trị được bằng phẫu thuật. Able to be treated by surgery"The tumor was considered operable, so the doctor scheduled the surgery. "Khối u được xem là có thể phẫu thuật được, nên bác sĩ đã lên lịch mổ.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc