adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, có thể thực hiện được. Capable of being accomplished; feasible. Ví dụ : "Installing solar panels on the roof is a practicable solution for reducing our electricity bill. " Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà là một giải pháp khả thi để giảm hóa đơn tiền điện của chúng ta. ability possibility business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, thực tế, hữu dụng. Serving a useful function; useful, functional or handy. Ví dụ : ""Using reusable water bottles is a practicable way to reduce plastic waste at school." " Việc sử dụng bình nước tái chế là một cách hữu dụng để giảm thiểu rác thải nhựa ở trường. utility function ability technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, thực tế, dùng được. Available for use; accessible or employable. Ví dụ : "Due to the heavy rain, the only practicable route to school was the bus. " Do trời mưa lớn, tuyến đường duy nhất có thể đi học được là xe buýt. utility ability possibility business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc