Hình nền cho utilitarian
BeDict Logo

utilitarian

/juːˌtɪlɪˈtɛːɹi.ən/ /juˌtɪləˈtɛɹi.ən/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa vị lợi.

Ví dụ :

Cha tôi, một người theo chủ nghĩa vị lợi thực tế, luôn chọn phương án có lợi cho nhiều người nhất trong gia đình.
adjective

Thực dụng, hữu dụng.

Ví dụ :

Bàn ghế ở trường chủ yếu là loại thực dụng: bàn ghế đơn giản được thiết kế để sử dụng được thôi chứ không chú trọng đến sự thoải mái hay kiểu dáng.
adjective

Thực dụng.

Ví dụ :

Bàn ghế mới của trường, tuy không đẹp mắt lắm, nhưng lại rất thực dụng: chỉ là bàn ghế đơn giản được thiết kế để sử dụng hiệu quả và dễ lau chùi.
adjective

Thiết thực, thực dụng.

Ví dụ :

sinh viên đó đã chọn một chiếc ba lô thực dụng với nhiều ngăn để đựng sách và máy tính xách tay, ưu tiên tính thiết thực hơn là kiểu dáng.