verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm lên, nhô ra. To hang over (something). Ví dụ : "The heavy branch overhung the garden fence. " Cành cây nặng trĩu nhô ra phía trên hàng rào vườn. architecture property nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng chất, treo lơ lửng. To impend. Ví dụ : "The heavy branch overhung the picnic table, casting it in deep shadow. " Cành cây nặng trĩu treo lơ lửng phía trên bàn ăn dã ngoại, phủ một bóng tối dày đặc lên trên. appearance place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, Trang trí bằng vật treo. Covered over; ornamented with hangings. Ví dụ : "The elaborately decorated stage was overhung with shimmering gold fabric. " Sân khấu được trang trí công phu ấy được che phủ và trang hoàng bằng vải vàng óng ánh rực rỡ. architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chênh vênh, nhô ra, treo lơ lửng. Suspended from above or from the top. Ví dụ : "an overhung door" Cánh cửa nhô ra phía trước. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc