Hình nền cho hangings
BeDict Logo

hangings

/ˈhæŋɪŋz/

Định nghĩa

noun

Treo cổ, sự treo cổ.

Ví dụ :

Ở đó, treo cổ là hình phạt dành cho những kẻ bị kết tội phạm tội ác chiến tranh.