Hình nền cho overleap
BeDict Logo

overleap

/əʊvəˈliːp/

Định nghĩa

verb

Nhảy qua, vượt qua, trồm qua.

Ví dụ :

"The athlete had to overleap the hurdle to win the race. "
Để thắng cuộc đua, vận động viên phải nhảy qua hàng rào.