Hình nền cho hurdle
BeDict Logo

hurdle

/ˈhɜːdəl/ /ˈhɝdəl/

Định nghĩa

noun

Chướng ngại vật, rào cản.

Ví dụ :

Anh ấy chạy cự ly 100 mét vượt rào.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dựng một tấm rào chắn chắc chắn bằng cành cây đan vào nhau để ngăn đàn cừu đi lạc vào ruộng ngô.