Hình nền cho ovate
BeDict Logo

ovate

/ˈəʊveɪt/ /ˈoʊveɪt/

Định nghĩa

adjective

Hình trứng, có hình trứng.

Ví dụ :

Lá của bụi hoa hồng có hình trứng, phần dưới rộng hơn và thon nhọn dần về phía đầu.
noun

Thi sĩ, người hát rong.

Ví dụ :

Sau nhiều năm miệt mài học tập và biểu diễn tại Eisteddfod, cuối cùng cô ấy đã trở thành một thi sĩ, được công nhận nhờ tài năng thơ ca và kể chuyện của mình.