verb🔗ShareGiấu trong lòng bàn tay, cầm gọn trong lòng bàn tay. To hold or conceal something in the palm of the hand, e.g, for an act of sleight of hand or to steal something."The magician quickly palmed the coin and made it disappear. "Ảo thuật gia nhanh chóng giấu đồng xu trong lòng bàn tay rồi làm nó biến mất.bodyactionsporthumanentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCầm trong lòng bàn tay. To hold something without bending the fingers significantly."John palmed the ball."John cầm gọn quả bóng trong lòng bàn tay.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCầm bằng lòng bàn tay, giấu trong lòng bàn tay. To move something with the palm of the hand."The magician quickly palmed the coin and made it disappear. "Nhà ảo thuật nhanh chóng cầm đồng xu bằng lòng bàn tay rồi giấu nó đi khiến nó biến mất.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó lá xòe hình quạt, có lá như lòng bàn tay. Having or bearing a palm or palms."a palmed deer"Một con nai có gạc hình quạt.plantbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc