verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt, bay lượn. To move softly, smoothly, or effortlessly. Ví dụ : "The figure skater was gliding across the ice, making it look easy. " Vận động viên trượt băng nghệ thuật đang lướt trên mặt băng, trông như thể việc đó dễ dàng lắm. action way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, bay lượn, trượt đi. To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish. Ví dụ : "The eagle was gliding effortlessly above the trees, searching for prey. " Con đại bàng đang lượn nhẹ nhàng trên những hàng cây, tìm kiếm con mồi. vehicle action nature bird fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, làm trượt. To cause to glide. Ví dụ : "She was gliding the iron across the shirt to remove the wrinkles. " Cô ấy đang lướt bàn ủi trên áo để làm phẳng các nếp nhăn. action vehicle physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt. To pass with a glide, as the voice. Ví dụ : "Her voice was gliding smoothly as she read the poem aloud, making it sound almost like singing. " Giọng cô ấy lướt êm ái khi đọc to bài thơ, nghe gần như là đang hát vậy. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lướt đi, sự trượt đi. The action or motion of something that glides. Ví dụ : "The ballerina's gliding across the stage was mesmerizing. " Sự lướt đi của nữ diễn viên ba lê trên sân khấu thật mê hoặc lòng người. action physics vehicle sport sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, môn lượn, sự lượn. The hobby, sport or act of flying a glider. Ví dụ : "His passion is gliding, spending weekends soaring above the countryside. " Niềm đam mê của anh ấy là môn thể thao lượn, cuối tuần nào anh ấy cũng bay lượn trên những vùng quê. sport action vehicle sailing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi, trượt đi, uyển chuyển. That moves or changes with a glide. Ví dụ : "The gliding skater moved effortlessly across the ice. " Người trượt băng uyển chuyển lướt đi nhẹ nhàng trên mặt băng. nature physics way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh hoạt về thời gian. (employment) Employing flexitime. Ví dụ : "gliding shifts; gliding hours; gliding time" Ca làm việc linh hoạt về thời gian; giờ làm việc linh hoạt về thời gian; thời gian làm việc linh hoạt. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc