Hình nền cho surveillance
BeDict Logo

surveillance

/səɹˈveɪ.ləns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trường đã lắp đặt camera giám sát ở bãi đỗ xe để ngăn chặn hành vi phá hoại.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo an toàn, trường học đã lắp đặt camera giám sát để theo dõi hành lang và lớp học.
noun

Ví dụ :

Camera giám sát ở hành lang trường học đã giúp cảnh sát thu thập bằng chứng về vụ phá hoại.