noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia, người dự phần. One who partakes of something. Ví dụ : "The joint was passed around the circle, but he was not a partaker, so he waved it away." Điếu cần được chuyền quanh vòng, nhưng anh ấy không phải là người tham gia, nên anh ấy xua tay từ chối. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia, đồng phạm. A partner or accomplice. Ví dụ : "Since he was a partaker in the scheme to cheat on the exam, he also received a failing grade. " Vì anh ta là đồng phạm trong kế hoạch gian lận thi cử, nên anh ta cũng bị điểm kém. person group business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc