noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ. (only in combination) A work in a specified number of parts. Ví dụ : "The show was a two-parter, but we stopped watching halfway through." Chương trình đó là một bộ phim hai phần, nhưng chúng tôi đã bỏ xem giữa chừng. part number work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chia cắt, thứ phân chia. That which parts. Ví dụ : "The heavy curtain served as a parter, dividing the stage into two distinct scenes. " Chiếc rèm dày đóng vai trò như một vật chia cắt, phân chia sân khấu thành hai cảnh riêng biệt. part thing device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc