

patchy
Định nghĩa
adjective
Lúc có lúc không, không đều, chỗ có chỗ không.
Ví dụ :
"patchy clouds"
Mây từng đám, chỗ có chỗ không.
Từ liên quan
continuous adjective
/kənˈtɪn.juː.əs/
Liên tục, không ngừng, không dứt.
Một dòng điện liên tục không ngừng.
clouds noun
/klaʊdz/