Hình nền cho patchy
BeDict Logo

patchy

/ˈpætʃi/

Định nghĩa

adjective

Lốm đốm, chỗ có chỗ không, không đều.

Ví dụ :

Vườn mưa có một lớp bùn lốm đốm, chỗ thì vẫn khô ran, chỗ lại ướt sũng.