Hình nền cho pavane
BeDict Logo

pavane

/pəˈvɑːn/

Định nghĩa

noun

Điệu pa-van, nhạc pa-van.

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, cả lớp đã nghe một bản thu âm nhạc pa-van để hiểu rõ hơn về âm nhạc thế kỷ 16.
noun

Ví dụ :

Tại lễ hội Phục Hưng, các cặp đôi trình diễn điệu ba trang trọng, di chuyển chậm rãi và duyên dáng trên sân trong theo nhịp điệu của âm nhạc.