noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn rước, nhạc rước. A hymn or other music used during a procession; prosodion. Ví dụ : "The school choir sang a beautiful processional during the graduation ceremony. " Trong lễ tốt nghiệp, dàn hợp xướng của trường đã hát một bài nhạc rước rất hay khi đoàn người diễu hành. music religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn rước, đám rước, đoàn diễu hành. A group of people or things moving along in an orderly, stately, or solemn manner. Ví dụ : "The processional of students entered the auditorium, their footsteps echoing softly. " Đoàn rước sinh viên tiến vào hội trường, tiếng bước chân của họ vang vọng khe khẽ. culture ritual group tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách nghi lễ rước kiệu. A service book relating to ecclesiastical processions. Ví dụ : "The priest consulted the processional before leading the church's annual Easter procession. " Vị linh mục xem sách nghi lễ rước kiệu trước khi dẫn đầu đoàn rước Phục Sinh hàng năm của nhà thờ. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đám rước, dùng trong đám rước. Of, pertaining to, or used during a procession, particularly at the start of a religious ceremony or wedding. Ví dụ : "The processional music filled the church as the bride and groom walked down the aisle. " Nhạc rước dâu vang vọng khắp nhà thờ khi cô dâu chú rể tiến vào lễ đường. ritual religion culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc