adjective🔗ShareCao nhã, lịch thiệp, vương giả. Befitting of a royal court; reflecting the manners or behaviour of people at court."He swept off his hat and made a deep courtly bow."Anh ta ngả mũ và cúi chào một cách trang trọng, đúng kiểu quý tộc.royalstylecharacterculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về cung đình, trang nhã, lịch thiệp. Of or relating to a royal court."She tried to remain aloof from courtly intrigues."Cô ấy cố gắng giữ khoảng cách với những mưu đồ chính trị trong cung đình.royalstyleculturehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhúm núm, khép nép, luồn cúi. Overly eager to please or obey."He was so courtly toward his boss, always agreeing with every idea and fetching coffee before being asked, that his colleagues suspected he was trying to get a promotion. "Anh ta khúm núm với sếp đến mức lúc nào cũng đồng ý với mọi ý kiến và chủ động đi lấy cà phê dù chưa ai yêu cầu, khiến đồng nghiệp nghi ngờ anh ta đang tìm cách thăng chức.attitudecharacterstyleroyalmoralsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách lịch thiệp, một cách trang nhã. In the manner of a royal court; in a manner befitting of a royal court."He bowed courtly to the elderly woman, offering her his arm as they entered the restaurant. "Anh ấy cúi chào người phụ nữ lớn tuổi một cách trang nhã, lịch thiệp, đồng thời đưa cánh tay dìu bà vào nhà hàng.royalstylecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc