Hình nền cho courtly
BeDict Logo

courtly

/ˈkɔːtli/ /ˈkɔɹtli/

Định nghĩa

adjective

Cao nhã, lịch thiệp, vương giả.

Ví dụ :

"He swept off his hat and made a deep courtly bow."
Anh ta ngả mũ và cúi chào một cách trang trọng, đúng kiểu quý tộc.
adjective

Khúm núm, khép nép, luồn cúi.

Ví dụ :

Anh ta khúm núm với sếp đến mức lúc nào cũng đồng ý với mọi ý kiến và chủ động đi lấy cà phê dù chưa ai yêu cầu, khiến đồng nghiệp nghi ngờ anh ta đang tìm cách thăng chức.