Hình nền cho perplexes
BeDict Logo

perplexes

/pərˈplɛksɪz/ /pɜːˈplɛksɪz/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, gây hoang mang, làm khó hiểu.

Ví dụ :

"The math problem perplexes me; I can't understand how to solve it. "
Bài toán này làm tôi bối rối quá; tôi không hiểu làm sao để giải nó cả.