noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngược đãi, người đàn áp. A person or thing that persecutes or harasses. Ví dụ : "The bully was a relentless persecutor, constantly teasing and threatening the smaller children. " Thằng bắt nạt đó là một kẻ ngược đãi không ngừng nghỉ, liên tục trêu chọc và đe dọa những đứa trẻ nhỏ hơn. person law society inhuman attitude action politics religion government history war state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc