verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, sách nhiễu. To fatigue or to tire with repeated and exhausting efforts. Ví dụ : "The demanding project constantly harasses the team, leaving them feeling drained and overworked. " Dự án đầy thách thức này liên tục gây áp lực cho cả nhóm, khiến họ cảm thấy kiệt sức và làm việc quá sức. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sách nhiễu, làm phiền. To annoy endlessly or systematically; to molest. Ví dụ : "The bully harasses younger children on the playground every day. " Hằng ngày, thằng bắt nạt đó quấy rối/sách nhiễu đám trẻ nhỏ hơn ở sân chơi. action human society law moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sách nhiễu, làm phiền. To put excessive burdens upon; to subject to anxieties. Ví dụ : "To harass good people is no different than speaking ill of them." Việc sách nhiễu người tốt cũng chẳng khác gì nói xấu họ. human action society moral law guilt suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc