Hình nền cho harasses
BeDict Logo

harasses

/ˈhærəsɪz/ /həˈræsɪz/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, sách nhiễu.

Ví dụ :

Dự án đầy thách thức này liên tục gây áp lực cho cả nhóm, khiến họ cảm thấy kiệt sức và làm việc quá sức.