adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang ngược, cố ý làm trái, trái khoáy. In a perverse manner. Ví dụ : "Despite the rain, the children perversely chose to play outside. " Mặc dù trời mưa, bọn trẻ lại ngang ngược/cố tình/trái khoáy chọn chơi ở ngoài trời. attitude character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc