Hình nền cho perversely
BeDict Logo

perversely

/pərˈvɜrsli/ /pɚˈvɝsli/

Định nghĩa

adverb

Ngang ngược, cố ý làm trái, trái khoáy.

Ví dụ :

Mặc dù trời mưa, bọn trẻ lại ngang ngược/cố tình/trái khoáy chọn chơi ở ngoài trời.