BeDict Logo

perverse

/pəˈvɜːs/ /pɚˈvɝs/
Hình ảnh minh họa cho perverse: Ương ngạnh, ngang ngược, đồi bại.
adjective

Ương ngạnh, ngang ngược, đồi bại.

Hành vi ương ngạnh của đứa trẻ ở trường, nhất quyết không nghe lời giáo viên và phá rối lớp học, khiến việc học tập của mọi người trở nên khó khăn.