adjective🔗ShareƯơng ngạnh, ngang ngược, đồi bại. Turned aside; hence, specifically, turned away from the (morally) right; willfully erring; wicked; perverted."The child's perverse behavior at school, refusing to listen to the teacher and disrupting class, made learning difficult for everyone. "Hành vi ương ngạnh của đứa trẻ ở trường, nhất quyết không nghe lời giáo viên và phá rối lớp học, khiến việc học tập của mọi người trở nên khó khăn.moralcharacterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgoan cố, ngang bướng, trái khoáy. Obstinately in the wrong; stubborn; intractable; hence, wayward; vexing; contrary."Despite repeated explanations, the child remained perversely unwilling to complete his homework. "Dù đã được giải thích đi giải thích lại, đứa trẻ vẫn ngang bướng không chịu làm bài tập về nhà.characterattitudemindnegativemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgang ngược, cố chấp, trái khoáy. (of a verdict) Ignoring the evidence or the judge's opinions."The jury delivered a perverse verdict, ignoring the overwhelming evidence presented by the witnesses. "Bất chấp bằng chứng rõ ràng từ các nhân chứng, bồi thẩm đoàn đã đưa ra một phán quyết ngang ngược.lawgovernmentpoliticsattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc